lập là

lập là

Tôi muốn ăn trứng lập là.

Định nghĩa

Danh từ: - Món trứng chiên hoặc rán: "lập " cách gọi món trứng được chiên hoặc rán nguyên quả, lòng đỏ còn dạng lỏng hoặc hơi chín, thường được dùng trong ẩm thực Việt Nam. Từ này nguồn gốc từ tiếng Pháp "œuf sur le plat" hoặc "œuf au miroir" (trứng ốp la hoặc trứng mặt trời).

dụ sử dụng
  • (Sáng nay, mẹ tôi chiên trứng nguyên quả cho cả nhà.)
  • (Tại quán cà phê, họ thường dọn trứng chiên nguyên quả cùng bánh mì.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lập ốp la": cách gọi khác của món trứng chiên nguyên quả, lòng đỏ còn lỏng.
    • Tôi thích ăn lập ốp la với lòng đào. (Tôi thích ăn trứng chiên nguyên quả với lòng đỏ còn chảy.)
  • "lập chín": trứng chiên nguyên quả nhưng lòng đỏ đã chín hẳn.
    • Anh ấy gọi món lập chín không thích lòng đào. (Anh ấy đặt trứng chiên nguyên quả chín hẳn không thích lòng đỏ lỏng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ốp la (danh từ): từ mượn từ tiếng Pháp "œuf sur le plat", nghĩa tương tự "lập ".
    • Ốp la món ăn sáng phổ biến ở Việt Nam. (Trứng chiên nguyên quả là món ăn sáng phổ biến ở Việt Nam.)
  • Trứng chiên (danh từ): món trứng được chiên, có thể nguyên quả hoặc đánh tan.
    • Trứng chiên có thể làm theo nhiều kiểu khác nhau. (Món trứng chiên có thể được chế biến theo nhiều cách.)
Từ đồng nghĩa
  • Trứng ốp la: trứng chiên nguyên quả, lòng đỏ còn lỏng.
  • Trứng mặt trời: trứng chiên nguyên quả, lòng đỏ tròn như mặt trời.
Thành ngữ liên quan
  • Lập lòng đào: trứng chiên nguyên quả với lòng đỏ còn chảy.
    • Món lập lòng đào sở thích của nhiều người. (Món trứng chiên nguyên quả với lòng đỏ chảy sở thích của nhiều người.)